Tech News, Magazine & Review WordPress Theme 2017
Advertisement
  • GIỚI THIỆU
  • DỊCH VỤ KẾ TOÁN
    • Kế toán trọn gói
    • Tax & Accounting Service
    • Kế toán thuế
    • Kế toán nội bộ
    • Báo cáo tài chính
    • Khai thuế ban đầu
    • Hoàn thuế GTGT
  • DỊCH VỤ KIỂM TOÁN
  • DỊCH VỤ THÀNH LẬP
    • Thành lập công ty Việt Nam
    • Thành lập công ty TNHH
    • Thành lập công ty cổ phần
    • Văn phòng ảo
  • THAY ĐỔI GPKD
    • Thay đổi tên công ty
    • Thay đổi địa chỉ công ty
    • Thay đổi bổ sung ngành nghề
    • Tăng vốn điều lệ
  • DỊCH VỤ KHÁC
    • Chữ ký số điện tử
    • Hoá đơn điện tử
    • Đăng ký thương hiệu cá nhân
    • Đăng ký nhãn hiệu,logo
    • Đăng ký kinh doanh
    • Tạm ngừng kinh doanh
  • KIẾN THỨC ĐÀO TẠO
    • Đào tạo kế toán
    • Chia sẻ kinh nghiệm
    • Hồ sơ thủ tục
  • TRA CỨU
No Result
View All Result
  • GIỚI THIỆU
  • DỊCH VỤ KẾ TOÁN
    • Kế toán trọn gói
    • Tax & Accounting Service
    • Kế toán thuế
    • Kế toán nội bộ
    • Báo cáo tài chính
    • Khai thuế ban đầu
    • Hoàn thuế GTGT
  • DỊCH VỤ KIỂM TOÁN
  • DỊCH VỤ THÀNH LẬP
    • Thành lập công ty Việt Nam
    • Thành lập công ty TNHH
    • Thành lập công ty cổ phần
    • Văn phòng ảo
  • THAY ĐỔI GPKD
    • Thay đổi tên công ty
    • Thay đổi địa chỉ công ty
    • Thay đổi bổ sung ngành nghề
    • Tăng vốn điều lệ
  • DỊCH VỤ KHÁC
    • Chữ ký số điện tử
    • Hoá đơn điện tử
    • Đăng ký thương hiệu cá nhân
    • Đăng ký nhãn hiệu,logo
    • Đăng ký kinh doanh
    • Tạm ngừng kinh doanh
  • KIẾN THỨC ĐÀO TẠO
    • Đào tạo kế toán
    • Chia sẻ kinh nghiệm
    • Hồ sơ thủ tục
  • TRA CỨU
No Result
View All Result
SLF Consulting Service - Kế Toán SLF
No Result
View All Result
Home Kiến thức đào tạo Chia sẻ kinh nghiệm

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 mới nhất

Nguyễn Thị Lan by Nguyễn Thị Lan
25/10/2024
166 7
Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 mới nhất
Share on FacebookShare on Twitter

Hệ thống tài khoản kế toán đóng vai trò quan trọng trong việc phân loại và sắp xếp các hoạt động kinh tế – tài chính của doanh nghiệp. Vậy, doanh nghiệp có những lựa chọn nào cho hệ thống tài khoản của mình? Cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết này

MỤC LỤC

Toggle
  • Bảng hệ thống tài khoản kế toán là gì?
  • Ý nghĩa của bảng hệ thống tài khoản kế toán
  • Các loại tài khoản kế toán doanh nghiệp
  • Danh sách hệ thống tài khoản kế toán mới nhất 2024
    • Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200
    • Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133
    • Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132
    • Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232

Bảng hệ thống tài khoản kế toán là gì?

Hiện chưa có văn bản pháp luật nào định nghĩa chính xác bảng hệ thống tài khoản kế toán là gì nhưng có thể hiểu như sau

Bảng hệ thống tài khoản kế toán là một tập hợp các tài khoản kế toán được sử dụng trong việc ghi chép, phản ánh tình trạng, sự biến động của các đối tượng hạch toán kế toán

Hiện nay, hệ thống tài khoản kế toán tại Việt Nam sử dụng ký hiệu bằng chữ số và được áp dụng cho tất cả doanh nghiệp. Cụ thể:

  • Số đầu tiên trong ký hiệu tài khoản: Là loại tài khoản.
  • Hai số đầu tiên chính: Là nhóm tài khoản. Ví dụ: TK 11xx là tài khoản thuộc nhóm TK “Tiền mặt”
  • Số thứ ba: Là tài khoản cấp 1 thuộc nhóm được phản ánh. Ví dụ: TK 155 là “Thành phẩm”
  • Số thứ 4 (nếu có): Là tài khoản cấp 2 thuộc tài khoản được phản ánh ở 3 số đầu. Ví dụ: TK 1111 “Tiền Việt Nam”.

Ý nghĩa của bảng hệ thống tài khoản kế toán

Bảng hệ thống tài khoản kế toán ra đời mang đến nhiều lợi ích cho doanh nghiệp trong quá trình thực hiện khai báo quyết toán và quản lý tài chính doanh nghiệp. Cụ thể:

  • Giúp cung cấp đầy đủ và chi tiết các thông tin số liệu, nguồn thu/chi một cách rõ ràng.
  • Tiết kiệm thời gian và công sức khi kiểm kê.
  • Biểu thị giá trị bằng con số chính xác và sự chênh lệch theo thời gian.

Các loại tài khoản kế toán doanh nghiệp

Cấu thành nên hệ thống tài khoản kế toán cho doanh nghiệp là các loại tài khoản kế toán cơ bản kế toán cần nắm rõ:

  • Tài khoản loại 1: Tài sản ngắn hạn (TSNH).
  • Tài khoản loại 2: Tài sản dài hạn (TSDH).
  • Tài khoản loại 3: Nợ phải trả (NPT).
  • Tài khoản loại 4: Vốn chủ sở hữu.
  • Tài khoản loại 5: Doanh thu.
  • Tài khoản loại 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh.
  • Tài khoản loại 7: Thu nhập khác.
  • Tài khoản loại 8: Chi phí khác.
  • Tài khoản loại 9: Xác định kết quả kinh doanh.
  • Tài khoản loại 0: Tài khoản ngoài bảng.

Danh sách hệ thống tài khoản kế toán mới nhất 2024

Hiện nay Bảng hệ thống tài khoản kế toán đang được áp dụng theo thông tư 200, thông tư 133, thông tư 132 và thông tư 232. Cụ thể:

  • Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200: Áp dụng với doanh nghiệp trên mọi quy mô, lĩnh vực & thành phần kinh tế.
  • Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133: Áp dụng với doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132: Áp dụng với doanh nghiệp siêu nhỏ.
  • Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 107: Áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp.
  • Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232: Áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 được ban hành ngày ngày 22/12/2014 có nội dung hướng dẫn kế toán áp dụng với doanh nghiệp trên mọi quy mô, lĩnh vực & thành phần kinh tế;

Doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể sử dụng chế độ kế toán theo thông tư 200 nhưng cần thông báo với cơ quan thuế trực thuộc và thực hành nhất quán trong năm tài chính.

Tải Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200

  • File word
  • File excel

BẢNG HỆ THỐNG CÁC TÀI KHOẢN THEO THÔNG TƯ 200

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính)
SỐ HIỆU TKTÊN TÀI KHOẢN
Cấp 1Cấp 2Loại – Tài khoản tài sản
Tài khoản 111Tiền mặt
1111Tiền Việt Nam
1112Ngoại tệ
1113Vàng tiền tệ
Tài khoản 112Tiền gửi Ngân hàng
1121Tiền Việt Nam
1122Ngoại tệ
1123Vàng tiền tệ
Tài khoản 113Tiền đang chuyển
1131Tiền Việt Nam
1132Ngoại tệ
Tài khoản 121Chứng khoán kinh doanh
1211Cổ phiếu
1212Trái phiếu
1218Chứng khoán và công cụ tài chính khác
Tài khoản 128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281Tiền gửi có kỳ hạn
1282Trái phiếu
1283Cho vay
1288Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
Tài khoản 131Phải thu của khách hàng
Tài khoản 133Thuế GTGT được khấu trừ
1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
Tài khoản 136Phải thu nội bộ
1361Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1362Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
1368Phải thu nội bộ khác
Tài khoản 138Phải thu khác
1381Tài sản thiếu chờ xử lý
1385Phải thu về cổ phần hoá
1388Phải thu khác
Tài khoản 141Tạm ứng
Tài khoản 151Hàng mua đang đi đường
Tài khoản 152Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 153Công cụ, dụng cụ
1531Công cụ, dụng cụ
1532Bao bì luân chuyển
1533Đồ dùng cho thuê
1534Thiết bị, phụ tùng thay thế
Tài khoản 154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Tài khoản 155Thành phẩm
1551Thành phẩm nhập kho
1557Thành phẩm bất động sản
Tài khoản 156Hàng hóa
1561Giá mua hàng hóa
1562Chi phí thu mua hàng hóa
1567Hàng hóa bất động sản
Tài khoản 157Hàng gửi đi bán
Tài khoản 158Hàng hoá kho bảo thuế
Tài khoản 161Chi sự nghiệp
1611Chi sự nghiệp năm trước
1612Chi sự nghiệp năm nay
Tài khoản 171Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
Tài khoản 211Tài sản cố định hữu hình
2111Nhà cửa, vật kiến trúc
2112Máy móc, thiết bị
2113Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118TSCĐ khác
212Tài sản cố định thuê tài chính
2121TSCĐ hữu hình thuê tài chính.
2122TSCĐ vô hình thuê tài chính.
213Tài sản cố định vô hình
2131Quyền sử dụng đất
2132Quyền phát hành
2133Bản quyền, bằng sáng chế
2134Nhãn hiệu, tên thương mại
2135Chương trình phần mềm
2136Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138TSCĐ vô hình khác
214Hao mòn tài sản cố định
2141Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143Hao mòn TSCĐ vô hình
2147Hao mòn bất động sản đầu tư
217Bất động sản đầu tư
221Đầu tư vào công ty con
222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
228Đầu tư khác
2281Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2288Đầu tư khác
229Dự phòng tổn thất tài sản
2291Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
2292Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
2293Dự phòng phải thu khó đòi
2294Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
241Xây dựng cơ bản dở dang
2411Mua sắm TSCĐ
2412Xây dựng cơ bản
2413Sửa chữa lớn TSCĐ
242Chi phí trả trước
243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
Cấp 1Cấp 2Loại – Tài khoản nợ phải trả
331Phải trả cho người bán
333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311Thuế GTGT đầu ra
33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333Thuế xuất, nhập khẩu
3334Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335Thuế thu nhập cá nhân
3336Thuế tài nguyên
3337Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
33381Thuế bảo vệ môi trường
33382Các loại thuế khác
3339Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
334Phải trả người lao động
3341Phải trả công nhân viên
3348Phải trả người lao động khác
335Chi phí phải trả
336Phải trả nội bộ
3361Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
3362Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
3363Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
3368Phải trả nội bộ khác
337Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
338Phải trả, phải nộp khác
3381Tài sản thừa chờ giải quyết
3382Kinh phí công đoàn
3383Bảo hiểm xã hội
3384Bảo hiểm y tế
3385Phải trả về cổ phần hoá
3386Bảo hiểm thất nghiệp
3387Doanh thu chưa thực hiện
3388Phải trả, phải nộp khác
341Vay và nợ thuê tài chính
3411Các khoản đi vay
3412Nợ thuê tài chính
343Trái phiếu phát hành
3431Trái phiếu thường
34311Mệnh giá
34312Chiết khấu trái phiếu
34313Phụ trội trái phiếu
3432Trái phiếu chuyển đổi
344Nhận ký quỹ, ký cược
347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
352Dự phòng phải trả
3521Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
3522Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
3523Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
3524Dự phòng phải trả khác
353Quỹ khen thưởng phúc lợi
3531Quỹ khen thưởng
3532Quỹ phúc lợi
3533Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
357Quỹ bình ổn giá
Cấp 1Cấp 2Loại – Tài khoản vốn chủ sở hữu
411Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4111Vốn góp của chủ sở hữu
41111Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
41112Cổ phiếu ưu đãi
4112Thặng dư vốn cổ phần
4113Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4118Vốn khác
412Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4132Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
414Quỹ đầu tư phát triển
417Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419Cổ phiếu quỹ
421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4211Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
4212Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
441Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
461Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
466Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Cấp 1Cấp 2Loại – Tài khoản doanh thu
511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111Doanh thu bán hàng hóa
5112Doanh thu bán các thành phẩm
5113Doanh thu cung cấp dịch vụ
5114Doanh thu trợ cấp, trợ giá
5117Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118Doanh thu khác
515Doanh thu hoạt động tài chính
521Các khoản giảm trừ doanh thu
5211Chiết khấu thương mại
5212Hàng bán bị trả lại
5213Giảm giá hàng bán
Cấp 1Cấp 2Loại – Tài khoản chi phí SXKD
611Mua hàng
6111Mua nguyên liệu, vật liệu
6112Mua hàng hóa
621Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
622Chi phí nhân công trực tiếp
623Chi phí sử dụng máy thi công
6231Chi phí nhân công
6232Chi phí nguyên, vật liệu
6233Chi phí dụng cụ sản xuất
6234Chi phí khấu hao máy thi công
6237Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238Chi phí bằng tiền khác
627Chi phí sản xuất chung
6271Chi phí nhân viên phân xưởng
6272Chi phí nguyên, vật liệu
6273Chi phí dụng cụ sản xuất
6274Chi phí khấu hao TSCĐ
6277Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278Chi phí bằng tiền khác
631Giá thành sản xuất
632Giá vốn hàng bán
635Chi phí tài chính
641Chi phí bán hàng
6411Chi phí nhân viên
6412Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
6413Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414Chi phí khấu hao TSCĐ
6415Chi phí bảo hành
6417Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418Chi phí bằng tiền khác
642Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421Chi phí nhân viên quản lý
6422Chi phí vật liệu quản lý
6423Chi phí đồ dùng văn phòng
6424Chi phí khấu hao TSCĐ
6425Thuế, phí và lệ phí
6426Chi phí dự phòng
6427Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428Chi phí bằng tiền khác
Cấp 1Cấp 2Loại – Tài khoản thu nhập khác
711Thu nhập khác
Cấp 1Cấp 2Loại – Tài khoản chi phí khác
811Chi phí khác
821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Cấp 1Cấp 2Loại – Tài khoản xác định KQKD
911Xác định kết quả kinh doanh

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133 được ban hành ngày ngày 26/08/2016 áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Ngoài ra, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể lựa chọn áp dụng Chế độ kế toán theo Thông tư 133 nhưng phải sử dụng nhất quán trong năm tài chính và được thay đổi tại thời điểm đầu năm tài chính kế tiếp.

Bảng hệ thống tài khoản kế toán thông tư 133

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132 được áp dụng cho doanh nghiệp siêu nhỏ.

STTSỐ HIỆU TKTÊN TÀI KHOẢN
Cấp 1Cấp 2
1234
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01111Tiền
1111Tiền mặt
1112Tiền gửi ngân hàng
02131Các khoản nợ phải thu
1311Phải thu của khách hàng
1313Thuế GTGT được khấu trừ
1318Các khoản nợ phải thu khác
03152Hàng tồn kho
1521Nguyên vật liệu, dụng cụ
1524Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
1526Thành phẩm, hàng hóa
04211Tài sản cố định
 LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
05331Các khoản nợ phải trả
3311Phải trả người lao động
33123313

33131

33134

33138

Các khoản trích theo lươngThuế và các khoản phải nộp nhà nước

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế khác, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp Nhà nước

3318Các khoản nợ phải trả khác
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
06411Vốn chủ sở hữu
4111Vốn góp của chủ sở hữu
4118Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
07911  9111Xác định kết quả kinh doanhDoanh thu và thu nhập
91111Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
91118Thu nhập khác
911291121Các khoản chi phíGiá vốn hàng bán
91122Chi phí khác

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232 ban hành ngày 28/12/2012 được áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

Tải bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232 PDF TẠI ĐÂY

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Số TTSỐ HIỆU TKTÊN TÀI KHOẢNGHI CHÚ
Cấp 1Cấp 2Cấp 3
123456
   LOẠI TK 1
   TÀI SẢN NGẮN HẠN
01111 Tiền mặt
1111Tiền Việt Nam
1112Ngoại tệ
1113Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
02112 Tiền gửi Ngân hàngChi tiết theo
1121Tiền Việt Namtừng ngân hàng
1122Ngoại tệ
1123Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
03113 Tiền đang chuyển
1131Tiền Việt Nam
1132Ngoại tệ
04121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
1211Cổ phiếu
1212Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
05128 Đầu tư ngắn hạn khác
1281Tiền gửi có kỳ hạn
1288Đầu tư ngắn hạn khác
06129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
07131 Phải thu của khách hàng
08133  Thuế GTGT được khấu trừ
1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ
1332Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
09136 Phải thu nội bộ
1361Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1368Phải thu nội bộ khác
10138 Phải thu khác
1381Tài sản thiếu chờ xử lý
1388Phải thu khác
11139 Dự phòng phải thu khó đòi
12141 Tạm ứngChi tiết theo đối tượng
13142Chi phí trả trước ngắn hạn
14144Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
15151Hàng mua đang đi đường
16152Nguyên liệu, vật liệuChi tiết theo yêu cầu quản lý
17153Công cụ, dụng cụ
18154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
19156Hàng hóa
1567Hàng hóa bất động sản
20159Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
21171Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
LOẠI TK 2
TÀI SẢN DÀI HẠN
22211Tài sản cố định hữu hình
2111Nhà cửa, vật kiến trúc
2112Máy móc, thiết bị
2113Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118TSCĐ khác
23212Tài sản cố định thuê tài chính
24213Tài sản cố định vô hình
2131Quyền sử dụng đất
2132Quyền phát hành
2133Bản quyền, bằng sáng chế
2135Phần mềm máy vi tính
2136Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138TSCĐ vô hình khác
25214Hao mòn tài sản cố định
2141Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143Hao mòn TSCĐ vô hình
2147Hao mòn bất động sản đầu tư
26217Bất động sản đầu tư
27221Đầu tư vào công ty con
28222Vốn góp liên doanh
29223Đầu tư vào công ty liên kết
30228Đầu tư dài hạn khác
2281Cổ phiếu
2282Trái phiếu
2288Đầu tư dài hạn khác
31229Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
32241Xây dựng cơ bản dở dang
2411Mua sắm TSCĐ
2412Xây dựng cơ bản
2413Sửa chữa lớn TSCĐ
33242Chi phí trả trước dài hạn
34243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
35244Ký quỹ, ký cược dài hạn
2441Ký quỹ bảo hiểm
2448Ký quỹ, ký cược khác
LOẠI TK 3
NỢ PHẢI TRẢ
36311Vay ngắn hạn
37315Nợ dài hạn đến hạn trả
38331Phải trả cho người bán
39333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311Thuế GTGT đầu ra
33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333Thuế xuất, nhập khẩu
3334Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335Thuế thu nhập cá nhân
3336Thuế tài nguyên
3337Thuế nhà đất, tiền thuê đất
33383339Các loại thuế khácPhí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
40334Phải trả người lao động
3341Phải trả công nhân viên
3348Phải trả người lao động khác
41335Chi phí phải trả
42336Phải trả nội bộ
43338Phải trả, phải nộp khác
3381Tài sản thừa chờ giải quyết
3382Kinh phí công đoàn
3383Bảo hiểm xã hội
3384Bảo hiểm y tế
3386Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
3387Doanh thu chưa thực hiện
3388Phải trả, phải nộp khác
3389Bảo hiểm thất nghiệp
44341Vay dài hạn
45342Nợ dài hạn
46343Trái phiếu phát hành
3431Mệnh giá trái phiếu
3432Chiết khấu trái phiếu
3433Phụ trội trái phiếu
47344Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
48347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
49351Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
50352Dự phòng phải trả
3521Dự phòng phí chưa được hưởng
35211Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm
35212Dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm
3522Dự phòng bồi thường
35221Dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm
35222Dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm
3523Dự phòng dao động lớn
3524Dự phòng phải trả
51353Quỹ khen thưởng phúc lợi
3531Quỹ khen thưởng
3532Quỹ phúc lợi
3533Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
52356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
LOẠI TK 4
VỐN CHỦ SỞ HỮU
53411Nguồn vốn kinh doanh
4111Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4112Thặng dư vốn cổ phầnC.ty cổ phần
4118Vốn khác
54412Chênh lệch đánh giá lại tài sản
55413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
4132Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB
56414Quỹ đầu tư phát triển
57415Quỹ dự phòng tài chính
58416Quỹ dự trữ bắt buộc
59418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
60419Cổ phiếu quỹC.ty cổ phần
61421Lợi nhuận chưa phân phối
4211Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
4212Lợi nhuận chưa phân phối năm nay
LOẠI TK 5
DOANH THU
62511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111Doanh thu phí bảo hiểm gốc
5112Doanh thu phí nhận tái bảo hiểm
5113Doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm
5117Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118Doanh thu hoạt động kinh doanh khác(chi tiết cho từng loại hoạt động khác của hoạt động kinh doanh bảo hiểm)
63512Doanh thu bán hàng nội bộ
64515Doanh thu hoạt động tài chính
65531Hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm
5311Hoàn phí bảo hiểm gốc
5312Hoàn phí nhận tái bảo hiểm
5313Hoàn hoa hồng nhượng tái bảo hiểm
66532Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm
5321Giảm phí bảo hiểm gốc
5322Giảm phí nhận tái bảo hiểm
5323Giảm hoa hồng nhượng tái bảo hiểm
67533Phí nhượng tái bảo hiểm
LOẠI TK 6
CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
68624Chi phí kinh doanh bảo hiểm
6241Chi phí kinh doanh bảo hiểm gốc
62411Chi bồi thường(Chi tiết cho đối tượng được BH và các khoản chi phí khác liên quan đến bồi thường)
62412Dự phòng phí chưa được hưởng
62413Dự phòng bồi thườngĐơn vị mở chi
62414Chi hoa hồngtiết các loại CP
62417Chi quản lý đại lý bảo hiểmtheo yêu cầu
62418Chi khác về kinh doanh bảo hiểm gốcquản lý (từ TK 62413 đến TK 62417)
6242Chi phí kinh doanh nhận tái bảo hiểm
62421Chi bồi thường
62422Dự phòng phí chưa được hưởng
62423Dự phòng bồi thường
62424Chi hoa hồngĐơn vị mở chi
62428Chi khác về kinh doanh nhận tái bảo hiểmtiết các loại CP theo yêu cầu quản lý (từ TK 62423 đến TK 62428)
6243Chi phí kinh doanh nhượng tái bảo hiểm
6245Dự phòng dao động lớn
6248Chi phí hoạt động kinh doanh khác(Chi tiết cho từng loại hoạt động khác của hoạt động kinh doanh bảo hiểm)
69632Giá vốn hàng bán
70635Chi phí tài chính
71642Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421Chi phí nhân viên quản lý
6422Chi phí vật liệu quản lý
6423Chi phí đồ dùng văn phòng
6424Chi phí khấu hao TSCĐ
6425Thuế, phí và lệ phí
6426Chi phí dự phòng
6427Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428Chi phí bằng tiền khác
LOẠI TK 7
THU NHẬP KHÁC
72711Thu nhập khácChi tiết theo
hoạt động
LOẠI TK 8
CHI PHÍ KHÁC
73811Chi phí khácChi tiết theo hoạt động
74821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212Chi phí thuế TNDN hoãn lại
LOẠI TK 9
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
75911Xác định kết quả kinh doanh
LOẠI TK 0
TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
1001Tài sản thuê ngoài
2002Hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3004Nợ khó đòi đã xử lý
4005Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm
0051Hợp đồng bảo hiểm gốc chưa phát sinh trách nhiệm
0052Hợp đồng nhận tái bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm
0053Hợp đồng nhượng tái bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm
5007Ngoại tệ các loại

Trên đây là toàn bộ các quy định về hệ thống tài khoản kế toán chi tiết nhất. Hy vọng đã giúp bạn trở thành một kế toán xuất sắc. Nếu có bất cứ thắc mắc nào hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp. HOTLINE: 0968.937.987 để được tư vấn miễn phí nhé.

Nguyễn Thị Lan

Nguyễn Thị Lan

Xin chào. Tôi là Nguyễn Thị Lan - Founder SLF Consulting Service. Với hơn 15 năm kinh nghiệm, SLF cung cấp dịch vụ kế toán thuế, thành lập doanh nghiệp, các vấn đề tư vấn pháp luật, nhằm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho khách hàng. Ngoài ra tôi còn dành nhiều thời gian và tâm huyết để chia sẻ những kiến thức chuyên môn trong mảng kế toán - thuế.

Recommended.

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 mới nhất

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 mới nhất

25/10/2024
Thưởng KPI là gì? Cách tính quy chế lương, thưởng KPI như thế nào?

Thưởng KPI là gì? Cách tính quy chế lương, thưởng KPI như thế nào?

11/09/2024

Trending.

Chi-phi-mua-banh-trung-thu

Cách xuất hóa đơn và hạch toán chi phí mua bánh trung thu biếu tặng khách hàng và nhân viên

04/09/2024

Thủ tục xin giấy phép kinh doanh mỹ phẩm mới nhất 2024

11/11/2024
Hướng Dẫn Cách Xuất Hóa Đơn Xuất Khẩu theo Nghị định 123

Hướng Dẫn Cách Xuất Hóa Đơn Xuất Khẩu theo Nghị định 123

28/08/2024
Khoá học kế toán thực hành tổng hợp 4 tháng – Học để làm được kế toán

Khoá học kế toán thực hành tổng hợp 4 tháng – Học để làm được kế toán

08/07/2024
Dịch vụ Kế toán trọn gói chỉ từ 500K

Dịch vụ Kế toán trọn gói chỉ từ 500K

26/06/2024
logo-ke-toan-slf-footer

Công ty Tư vấn luật Kế toán SLF được thành lập và hoạt động theo Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động số: 0315682081 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp.

Theo dõi chúng tôi

Danh mục

  • Chia sẻ kinh nghiệm
  • Chưa được phân loại
  • Dịch vụ kế toán
  • Dịch vụ khác
  • Dịch vụ kiểm toán
  • Dịch vụ thành lập
  • Dịch vụ thay đổi GPKD
  • Đăng ký kinh doanh
  • Đăng ký nhãn hiệu logo
  • Đào tạo
  • Hồ sơ thủ tục
  • Kiến thức đào tạo
  • Tạm ngừng kinh doanh
  • Tăng Vốn Điều Lệ
  • Thành lập công ty cổ phần
  • Thành lập công ty TNHH
  • Thuế cá nhân kinh doanh
  • Thuế GTGT
  • Thuế hộ kinh doanh
  • Thuế TNCN
  • Thuế TNDN

Thẻ

báo cáo tài chính bảo hiểm xã hội bổ sung ngành nghề chính sách lương hưu công ty mới thành lập dịch vụ hoàn thuế dịch vụ kiểm toán dịch vụ kế toán nội bộ dịch vụ kế toán thuế dịch vụ thành lập công ty hoá đơn điện tử kiểm toán kế toán thuế kế toán thực hành tổng hợp mẫu D01-TS mẫu D02-TS mẫu TK1-TS mẫu TK3-TS quyết toán thuế quyết định 595/2017/QĐ-BHXH thay đổi ngành nghề thay đổi tên công ty thay đổi tên doanh nghiệp thuế tndn thành lập công ty thủ tục tham gia BHXH văn phòng ảo

Recent News

Cưỡng Chế Hóa Đơn: Doanh Nghiệp Cần Biết Gì?

Cưỡng Chế Hóa Đơn: Doanh Nghiệp Cần Biết Gì?

06/05/2025
DỊCH VỤ THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

DỊCH VỤ THÀNH LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

17/04/2025
  • Giới thiệu
  • Đội ngũ nhân sự
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

© 2024 KetoanSLF - Công ty Tư vấn luật kế toán SLF giữ bản quyền website KetoanSLF.vn.

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In

Add New Playlist

No Result
View All Result
  • GIỚI THIỆU
  • DỊCH VỤ KẾ TOÁN
    • Kế toán trọn gói
    • Tax & Accounting Service
    • Kế toán thuế
    • Kế toán nội bộ
    • Báo cáo tài chính
    • Khai thuế ban đầu
    • Hoàn thuế GTGT
  • DỊCH VỤ KIỂM TOÁN
  • DỊCH VỤ THÀNH LẬP
    • Thành lập công ty Việt Nam
    • Thành lập công ty TNHH
    • Thành lập công ty cổ phần
    • Văn phòng ảo
  • THAY ĐỔI GPKD
    • Thay đổi tên công ty
    • Thay đổi địa chỉ công ty
    • Thay đổi bổ sung ngành nghề
    • Tăng vốn điều lệ
  • DỊCH VỤ KHÁC
    • Chữ ký số điện tử
    • Hoá đơn điện tử
    • Đăng ký thương hiệu cá nhân
    • Đăng ký nhãn hiệu,logo
    • Đăng ký kinh doanh
    • Tạm ngừng kinh doanh
  • KIẾN THỨC ĐÀO TẠO
    • Đào tạo kế toán
    • Chia sẻ kinh nghiệm
    • Hồ sơ thủ tục
  • TRA CỨU

© 2024 KetoanSLF - Công ty Tư vấn luật kế toán SLF giữ bản quyền website KetoanSLF.vn.

Are you sure want to unlock this post?
Unlock left : 0
Are you sure want to cancel subscription?
wpDiscuz
Go to mobile version